dây cáp điện ls vina
Hotline: 0962 125 389
g7vina01@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA

Cáp chống cháy LS Vina

BK Vina trung tâm phân phối cáp chống cháy Ls Vina giá rẻ, chiết khấu cao từ 35-42%. Cập nhập thông tin mới nhất về bảng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy Ls Vina. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN”. BK Vina bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Cáp chống cháy LS Vina
Giá: 1000
Nhà phân phối G7 Vina
Cáp điện LS Vina Dây điện LS Vina Cáp trung thế LS Vina Cáp vặn xoắn LS Vina Cáp nhôm LS Vina Cáp cao su LS Vina Cáp điều khiển LS Vina
G7 Vina là trung tâm phân phối cáp chống cháy LS Vina giá rẻ, chiết khấu cao. Mức chiết khấu cáp chống cháy LS Vina từ 35 - 38% phụ thuộc vào thời điểm đặt hàng, khối lượng đơn hàng. Cam kết bao giá cáp chống cháy LS Vina rẻ nhất Miền Bắc

Download bảng giá cáp chống cháy LS Vina mới nhất

G7 Vina có các chính sách tốt nhất cho đại lý dự án, khách hàng thân thiết hợp tác lâu dài như: giá rẻ, công nợ, bảo lãnh, thưởng doanh số cho các đại lý dự án sử dụng cáp chống cháy LS Vina.

Click để xem chính sách đại lý dây cáp điện LS Vina

Mua cáp chống cháy LS Vina tại G7 Vina khách hàng được cam kết:
Cáp chống cháy LS Vina giá rẻ nhất
Cáp chống cháy LS Vina chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số lớn nhất
Giao hàng nhanh nhất
Công nợ nhiều nhất
Bảo lãnh ngân hàng linh hoạt nhất
Quy trình đặt hàng chuyên nghiệp nhất.

Click để xem quy trình đặt hàng cáp điện LS Vina

Giá cá​p chống cháy Ls Vina

Cáp chống cháy một lõi bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x1.5: 7.813
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x2.5: 10.999
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x4.0: 15.588
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x6.0: 21.516
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x10: 31.827
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x16: 47.741
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x25: 72.033
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x35: 98.917
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x50: 134.264
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x70: 187.273
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x95: 258.343
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x120: 322.550
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x150: 400.072
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x185: 398.409
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x240: 650.112
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x300: 810.777
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x400: 1.047.963
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x500: 1.312.040
Cáp đồng chống cháy hai lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1.5: 19.179
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x2.5: 26.288
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x4.0: 36.166
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x6.0: 48.187
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x10: 69.456
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x16: 101.541
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x25: 152.793
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x35: 207.741
Cáp đồng chống cháy ba lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x1.5: 27.208
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5: 36.498
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0: 50.963
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0: 69.070
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10: 101.220
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16: 147.183
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25: 222.872
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35: 304.397
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50: 412.163
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70: 575.179
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95: 792.161
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120: 988.544
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150: 1.224.679
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185: 1.528.073
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240: 1.986.211
Cáp đồng chống cháy 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5+1x1.5: 43.365
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0+1x2.5: 60.905
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0+1x4.0: 83.273
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10+1x6.0: 120.967
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16+1x10: 180.334
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25+1x16: 270.585
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35+1x16: 352.194
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35+1x25: 377.992
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x25: 486.736
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x35: 514.504
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70+1x35: 677.869
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70+1x50: 713.481
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95+1x70: 976.698
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120+1x95: 1.244.136
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150+1x120: 1.544.916
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185+1x150: 1.924.516
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240+1x185: 2.483.940
Cáp đồng chống cháy 4 lõi, bọc cách điện XLPE, Bọc vỏ PVC
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x1.5: 33.423
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x2.5: 46.479
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4.0: 64.887
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x6.0: 89.273
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x10: 131.399
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16: 194.525
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x25: 296.305
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x35: 404.893
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x50: 549.630
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x70: 768.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x95: 1.049.670
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x120: 1.308.416
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x150: 1.623.726
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x185: 2.024.610
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x240: 2.636.928
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x300: 3.290.844

Bảng giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu từ 33- 38%. 
Cáp chống cháy LS Vina hay dây điện chống cháy LS Vina các loại sau:
Cáp chống cháy bọc mica kết cấu: Cu/Mica/XLPE/PVC là dòng cáp chống cháy ít khói, có lớp bọc chống cháy Mica
Cáp chậm cháy Fr , kết cấu: Cu/XLPE/PVC-Fr . Có kết cấu giống cáp treo thông thường. Khác biệt lớp vỏ bọc PVC được độn lớp chậm cháy Fr
Cáp chống cháy LS Vina có đầy đủ kích cỡ từ 1.5 đến 300 như cáp điện thông thường, có đủ các loại  lõi như:
cáp chống cháy 1 lõi ký hiệu FRN-CXV 1x
cáp chống cháy 2 lõi ký hiệu FRN-CXV 2x
cáp chống cháy 3 lõi ký hiệu FRN-CXV 3x
cáp chống cháy 4 lõi ký hiệu FRN-CXV 4x
cáp chống cháy 4 lõi ký hiệu FRN-CXV 3x+
Cáp chống cháy được ứng dụng nhiều trong mạng điện nhà máy, xí nghiệp,văn phòng và gia đình, mạng phòng cháy chữa cháy.
Việc sử dụng cáp chống cháy có tác dụng bảo vệ vô cùng quan trọng trong việc phòng cháy chữa cháy. 
Với mạng điện thông thường khi xảy ra chập điện hệ thống bảo vệ sẽ ngắt mạch điện, nhưng với dây cáp điện thông thường vẫn xảy ra tính trạng nóng chảy rồi cháy lan truyền. 
Tuy mạch điện được ngắt nhưng việc cháy từ dây điện lan truyền sang các thiết bị khác. 
Do đó việc sử dụng cáp điện chống cháy lan truyền, cáp chậm bắt lửa, hoặc cáp chống cháy không khói giúp bảo vệ chống cháy nổ rất tốt

Download Full bảng giá cáp chống cháy LS Vina mới nhất

Click xem: giá phân phối và chính sách đại lý cáp điện LS Vina

Click xem: phương thức thanh toán đặt hàng cáp điện LS Vina

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):